Danh sách thuốc bảo vệ thực vật
STT Hoạt chất Loại thuốc Tên thương phẩm Đối tượng Tổ chức đề nghị cấp phép
4321 Extract of Cashew nut shell oil (min 97%) Thuốc trừ mối Wopro2 10FG mối/ công trình xây dựng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4322 Fenvalerate (min 93%) Thuốc trừ mối Wazary 10SC Mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
4323 Hexaflumuron (min 95%) Thuốc trừ mối Mobahex 7.5 RB mối/ công trình xây dựng Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình
4324 Hexaflumuron (min 95%) Thuốc trừ mối Sentricon® HD 0.5RB mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
4325 Imidacloprid (min 96%) Thuốc trừ mối Hunter 50SC mối/công trình xây dựng, đê điều Công ty TNHH ĐT và PT Ngọc Lâm
4326 Imidacloprid (min 96%) Thuốc trừ mối Imi.moi 250SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
4327 Imidacloprid (min 96%) Thuốc trừ mối Mantra TC 30.5SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
4328 Imidacloprid (min 96%) Thuốc trừ mối Premise 200SC mối/công trình xây dựng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
4329 Imidacloprid (min 96%) Thuốc trừ mối Termize 200SC mối/ công trình xây dựng Imaspro Resources Sdn Bhd
4330 Metarhizium anisopliaeM1 & M7 108 - 109 bào tử/ml Thuốc trừ mối Metavina 80LS mối/ đê, đập Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
4331 Permethrin (min 92%) Thuốc trừ mối Map boxer 30EC mối/ công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd
4332 Na2SiF6 50% + H3BO3 10% +CuSO4 30% Thuốc trừ mối PMC 90 DP mối hại cây lâm nghiệp Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4333 Na2SiF6 80% + ZnCl2 20% Thuốc trừ mối PMs 100 CP mối hại nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4334 Cypermethrin (min 90%) Thuốc bảo quản lâm sản Kantiborer 10EC mọt/ gỗ Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
4335 Deltamethrin (min 98%) Thuốc bảo quản lâm sản Cease 25EC mọt/ gỗ Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
4336 Deltamethrin (min 98%) Thuốc bảo quản lâm sản Cislin 2.5EC mọt/ gỗ Bayer Vietnam Ltd (BVL)
4337 Extract of Cashew nut shell oil (min 97%) Thuốc bảo quản lâm sản Wopro1 9AL mối/ gỗ Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4338 CuSO4 16% + CuO 2% +K2C2O7 2% Thuốc bảo quản lâm sản M1 20LA con hà hại thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4339 CuSO4 80% + K2C2O7 18%+ C1O3 2% Thuốc bảo quản lâm sản CHG 100SP con hà, nấm mục hại thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4340 CuSO4 50 % + K2C2O7 50 % Thuốc bảo quản lâm sản XM5 100 SP nấm, mục, côn trùng hại tre, gỗ, song, mây Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi