4341 |
ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30% |
Thuốc bảo quản lâm sản |
LN5 90 SP |
nấm, mục, côn trùng hại gỗ sau chế biến, song, mây, tre |
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
4342 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Alumifos 56% tablet |
Côn trùng/ kho |
Asiagro Pacific Ltd |
4343 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Celphos 56% tablets |
Sâu mọt/ kho tàng |
Sumitomo Chemical India Limited |
4344 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Mephos 56TB |
Côn trùng/ nông sản |
Mebrom Ltd |
4345 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt |
Côn trùng, chuột/ kho tàng |
Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
4346 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Quickphos 56% TB |
Côn trùng/ kho tàng, nông sản |
Công ty TNHH UPL Việt Nam |
4347 |
Aluminium Phosphide (min 83%) |
Thuốc khử trùng kho |
Sanphos 56 TB |
Mọt gạo/kho |
Công ty CP Trừ mối khử trùng |
4348 |
Magnesium phosphide (min 88%) |
Thuốc khử trùng kho |
Magtoxin 66 tablets, pellet |
Côn trùng, chuột/ kho tàng |
Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
4349 |
Magnesium phosphide (min 88%) |
Thuốc khử trùng kho |
Magnophos 56% Plate |
Mọt/ kho thuốc lá |
Công ty TNHH UPL Việt Nam |
4350 |
Pirimip hos- methyl (min 88%) |
Thuốc khử trùng kho |
Actellic® 50EC |
Sâu mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4351 |
Metalaxyl-M (min 91%) |
Thuốc sử dụng cho sân golf |
Thuốc trừ bệnh Subdue Maxx® 240SL |
Héo rũ tàn lụi/ cỏ sân golf |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4352 |
Propiconazole (min 90%) |
Thuốc sử dụng cho sân golf |
Thuốc trừ bệnh Banner Maxx® 156EC |
Đốm nâu/ cỏ sân golf |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4353 |
Trifloxysulfuron-sodium (min 89%) |
Thuốc sử dụng cho sân golf |
Thuốc trừ cỏ Monument® 100OD |
Cỏ/ sân golf |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4354 |
Trinexapac-Ethyl (min 94%) |
Thuốc sử dụng cho sân golf |
Thuốc điều hoà sinh trưởng Primo Maxx® 120SL |
Điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4355 |
Cyantraniliprole 240g/l +Thiamethoxam 240g/l |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Fortenza® Duo 480FS |
Xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
4356 |
Dinotefuran 25% + Hymexazol (min 98%) 15% |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Sakura 40WP |
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa |
Mitsui Chemicals Agro, Inc. |
4357 |
Imidacloprid (min 96%) |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Barooco 600FS |
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa |
Công ty TNHH Nam Bộ |
4358 |
Imidacloprid (min 96%) |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Dimida 600FS |
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa |
Công ty TNHH BVTVĐồng Phát |
4359 |
Imidacloprid (min 96%) |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Gaucho 70 WS, 600FS |
70WS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; Xử lý hạt giống trừ sâu chích hút bông vải; Xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô600FS: Xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ rệp m |
Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
4360 |
Imidacloprid (min 96%) |
Thuốc xử lý hạt giống |
Thuốc trừ sâu Gaotra 600FS |
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa |
Công ty TNHH Việt Đức |